Truy cập nội dung luôn

VẬT LÝ VẬT LÝ

GIỚI THIỆU VỀ TỔ VẬT LÝ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TIỀN GIANG

---------------------------

 

 

I. Thông tin tổ chuyên môn

Tổng số giáo viên: 8 (4 nữ, 4 nam). Trong đó có: 3 Đảng viên, 3 Thạc sĩ.

DANH SÁCH GIÁO VIÊN

STT

Họ và tên

Địa chỉ

Trình độ
CM

Chức
vụ

Năm vào
ngành

1

Phạm Thị Hồng Loan

187A Tết Mậu Thân, P4, MT

Thạc sĩ

Vật Lý

Tổ Trưởng

1995

2

Nguyễn Minh Biền

327 Lý Thường Kiệt, P5, MT

Cử nhân

Vật Lý

Tổ Phó

1979

3

Trần Công Huẩn

1017 Trần Hưng Đạo, P5, MT

Cử nhân

Vật Lý

 

1991

4

Phạm Đăng Khanh

3/2 Ngô Quyền, P7, MT

Cử nhân

Vật Lý

 

1998

5

Trương Thị Hồng Nhung

357 ấp 1, Đạo Thạnh, MT

Thạc sĩ

Vật Lý

Phó Bí thư Đoàn trường

2010

6

Phạm Ngọc Minh

314/46 Nguyễn Tri Phương, P7, MT

Cử nhân

Vật Lý

 

1993

7

Nguyễn Thị Yến Duyên

17 ấp Tân Thuận, Bình Đức, CT

Thạc sĩ Vật Lý

UV BCH

Đoàn trường

2015

8

Nguyễn Thị Cẩm Nhung

111 Trần Thị Thơm, P9, MT

Cử nhân

Vật Lý

 

2014

 
II. Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn

Ngoài nhiệm vụ giảng dạy bộ môn vật lý cho học sinh bậc THPT theo chương trình của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo, tổ còn phải tự biên soạn chương trình bồi dưỡng đội tuyển HSG Vật lý cho cả 3 khối.

Về chuyên môn, tập thể tổ Vật lý luôn coi trọng việc tự bồi dưỡng, học tập nâng cao trình độ; việc biên soạn chuyên đề dạy học sinh giỏi..., nâng cao chất lượng giảng dạy môn Vật lý, đổi mới phương pháp, ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy chuyên môn.

III. Thành tích đạt được

1. Tập thể

* Tập thể đã xây dựng tổ chuyên môn nhiều năm liền đạt Tổ Lao động xuất sắc được UBND Tỉnh nhiều tặng bằng khen  ( năm học 2005 – 2006 và 2008 – 2009).

* Về việc làm đồ dùng dạy học, có 02 đồ dùng dạy học được loại A và 4 được xếp loại B cấp Tỉnh.

* Nhiều sáng kiến kinh nghiệm của quý thầy cô trong tổ được nhà trường, Sở Giáo Dục & Đào Tạo Tiền Giang đánh giá cao. Trong đó, có 13 đề tài SKKN được đánh giá xếp loại B cấp tỉnh và 3 loại C.

2. Cá nhân

* Một giáo viên nhận bằng khen của Thủ tướng chính phủ năm 2006 và được Chủ tịch nước phong tặng danh hiệu nhà giáo ưu tú năm 2008

* Năm giáo viên được công nhận giáo viên dạy giỏi cấp Tỉnh ở các năm 2000; 2002 và 2006

* Hai giáo viên hai lần đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Tỉnh.

* Nhiều giáo viên đạt danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở liên tục nhiều năm liền.

3. Về kết quả bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi

Từ năm 1995-2011, tổ Vật lý luôn đạt những thành tích cao, ổn định. Cụ thể:

* 24 học sinh giỏi cấp Quốc gia

* Nhiều giải thưởng, huy chương Vàng, Bạc, Đồng qua các kỳ thi học sinh giỏi cấp khu vực.  

Nhìn chung, sau hơn 16 năm phấn đấu, thành tích dạy và học của tổ Vật Lý đã đóng góp không nhỏ cho thành tích chung của Trường và của Tỉnh nhà. Mọi thành viên của tổ đều không ngừng tăng cường đoàn kết, phối hợp công tác và nỗ lực phấn đấu.

Hi vọng những năm tiếp theo, tổ Vật lý sẽ tiếp tục có thêm nhiều thành tích mới và cao hơn trước.

 

THÀNH TÍCH ĐT ĐƯC

I. Tập thể

1. Các danh hiệu thi đua, khen thưởng trong giai đoạn 1995-2000

Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Ủy Ban Nhân Tỉnh

2. Các danh hiệu thi đua, khen thưởng trong giai đoạn 2000-2004

* Năm học 2000-2001: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Ủy Ban Nhân Tỉnh

* Năm học 2001-2002: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Ủy Ban Nhân Tỉnh

* Năm học 2002-2003: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Ủy Ban Nhân Tỉnh

* Năm học 2003-2004: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Bộ Giáo Dục & Đào Tạo

3. Các danh hiệu thi đua, khen thưởng trong giai đoạn 2005-2010

* Năm học 2004-2005: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Ủy Ban Nhân Tỉnh

* Năm học 2005-2006: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Bộ Giáo Dục&Đào Tạo

* Năm học 2006-2007: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Ủy Ban Nhân Tỉnh

* Năm học 2008-2009: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Ủy Ban Nhân Tỉnh

* Năm học 2009-2010: Tổ lao động xuất sắc – Bằng khen Ủy Ban Nhân Tỉnh

 II. Cá nhân

Số cán bộ giáo viên đạt danh hiệu thi đua, khen thưởng từ năm 2000-2009  

 

Năm học

Nhà giáo

ưu tú

Chiến sĩ

thi đua cơ sở

Chiến sĩ

thi đua

cấp Tỉnh

Bằng khen

Bộ 

GD & ĐT

Bằng khen

Thủ tướng

1995-1996

 

 

 

 

 

1996-1997

 

1

 

 

 

1997-1998

 

2

 

 

 

1998-1999

 

2

 

 

 

1999-2000

 

2

 

 

 

2000-2001

 

2

 

 

 

2001-2002

 

2

 

 

 

2002-2003

 

3

 

 

1

2003-2004

 

3

1

 

 

2004-2005

 

2

 

 

 

2005-2006

 

2

1

 

 

2006-2007

 

2

 

 

 

2007-2008

 

3

2

 

 

2008-2009

1

4

1

 

 

2009-2010

 

4

1

 

 

2010-2011

 

 

1

 

 
 

 III. Số học sinh của tổ chuyên môn đạt giải trong các kì thi

 

Năm

học

Học sinh giỏi quốc gia

Nhất

Nhì

Ba

KK

Tổng

1996-1997

 

0

0

0

0

1997-1998

 

 

 

1

1

1998-1999

 

0

0

0

0

1999-2000

 

 

 

1

1

2000-2001

 

0

0

0

0

2001-2002

 

0

0

0

0

2002-2003

 

3

2

 

5

2003-2004

 

 

 

3

3

2004-2005

 

1

3

2

6

2005-2006

 

1

 

3

4

2006-2007

 

 

 

1

1

2007-2008

 

0

0

0

0

2008-2009

 

0

0

0

0

2009-2010

 

 

1

2

3

2010-2011

 

0

0

0

1

Tổng cộng

0

5

6

13

25


THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI MÔN LÝ

CẤP QUỐC GIA

 

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

1994 – 1995

Phạm Khoa Nguyên

12 Toán

3

1997-1998

Huỳnh Bá Thụy 

12 Lý

KK 

1999-2000

Võ Quốc Hưng

12 Lý

KK 

2001-2002

Nguyễn Trung Tín

12 Lý

3

Huỳnh Nam Tước

12 Lý

KK

Trần Quốc Dũng

11 Lý

KK

4. Nguyễn Đức Phúc

11 Lý

KK

2002-2003

Nguyễn Đặng Tấn Khoa

12 Lý

2

Trương Gia Thuận

3

Trần Quốc Dũng

3

Ngô Hồng Hải

3

Trần Hoàng Nam

2

Nguyễn Đức Phúc

2

2003-2004

Nguyễn Thanh Tú

11 Lý

KK

Nguyễn Duy Thông

12 Lý

KK

Nguyễn Đỗ Hồng Phước

12 Lý

KK

2004-2005

Nguyễn Thanh Tú

12 Lý

2

Trần Thị Mỹ Phương

12 Lý

3

Trương Huỳnh Phạm Tân

11 Lý

3

Bùi Minh Hoàng

12 Lý

3

Phạm Trí Nam

11 Lý

KK

Võ Minh Luân

12 Lý

KK

2005-2006

Trương Huỳnh Phạm Tân

12 Lý

KK

Phạm Trí Nam

12 Lý

KK

Trương Mai Quang Anh

12 Lý

KK

Ngô Hải Đăng

11 Lý

2

2006-2007

Phan Tấn Chí Thắng

11 Lý

KK

2009-2010

Nguyễn Điền Quốc Bảo

12 Lý

3

Huỳnh Hữu Trường Giang

11 Lý

KK

Nguyễn Hoàng Nhân

12 Lý

KK

2010-2011

Huỳnh Hữu Trường Giang

12 Lý

KK

2011-2012

Trần Tấn Phát

12 Lý

KK


THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI MÔN LÝ

KỲ THI OLYMPIC 30/4

 

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

1997 – 1998

Huỳnh Bá Thụy

11 Lý

2

Huỳnh Thanh Tân

10 Lý

2

1998 – 1999

Võ Quốc Hưng

10 Toán

2

Nguyễn Thị Hiền Giang

10 Lý

2

Trần Thị Trúc Vân

10 Lý

2

Huỳnh Thanh Tân

11 Lý

KK

1999 – 2000

Huỳnh Thị Kim Dung

10 Lý

3

Trần Tấn Lộc

10 Lý

3

Võ Quốc Hưng

11 Lý

1 –HC Đồng

Nguyễn Thị Hiền Giang

11 Lý

2

2000-2001

Trần Thành Nghiệp

11 Lý

3-HC Đồng

Huỳnh Thị Kim Dung

11 Lý

3-HC Đồng

Nguyễn Nhật Quang

10 Lý

HC Vàng

Nguyễn Hoàng Trung Toàn

10 Toán

HC Bạc

2001-2002

Trần Hoàng Nam

10 Lý

HC Vàng

Nguyễn Đức Phúc

10 Lý

HC Vàng

Trần Quốc Dũng

10 Lý

HC Bạc

Nguyễn Trung Tín

11 Lý

HC Vàng

Nguyễn Hoàng Trung Toàn

11 Toán

HC Bạc

2002-2003

Nguyễn Đức Phúc

11 Lý

HC Vàng

Trần Quốc Dũng

11 Lý

HC Vàng

Trần Hoàng Nam

11 Lý

HC Bạc

Nguyễn Xuân Thảo Tiên

10 Lý

HC Đồng

Nguyễn Duy Thông

10 Lý

HC Đồng

2003-2004

Trần Anh Khôi

10 Lý

HC Bạc

Nguyễn Thanh Tú

10 Lý

HC Bạc

Huỳnh Kim Trọng

11 Lý

HC Đồng

2004-2005

Trần Thị Mỹ Phương

11 Lý

HC Vàng

Nguyễn Thanh Tú

11 Lý

HC Vàng

Trần Anh Khôi

11 Lý

HC Bạc

Nguyễn Thiện Thông

10 Lý

HC Đồng

2005-2006

Ngô Hải Đăng

10 Lý

HC Bạc

Nguyễn Chính Quốc

10 Lý

HC Bạc

Trần Anh Khoa

10 Lý

HC Đồng

Nguyễn Thiện Thông

11 Lý

HC Bạc

2006-2007

Nguyễn Trung Duy

10 Lý

HC Đồng

Nguyễn Vĩnh Phúc

10 Lý

HC Đồng

2007-2008

Phan Tấn Chí Thắng

11 Lý

HC Đồng

Dương Minh Chiến

11 Lý

HC Đồng

Nguyễn Ngọc Thanh Trà

10 Lý

HC Đồng

2008-2009

Nguyễn Điền Quốc Bảo

10 Lý

HC Đồng

2009-2010

Lê Hoàng Việt

10 Lý

HC Bạc

Nguyễn Huy Hoàng

10 Lý

HC Bạc

Huỳnh Hữu Trường Giang

10 Lý

HC Đồng

2013-2014

Huỳnh Quốc Toàn

10 Lý

HC Vàng

Đỗ Tiến Đạt

10 Lý

HC Bạc

Lê Nguyễn Gia Thịnh

10 Lý

HC Bạc

Lê Bửu Toàn

11 Lý

HC Bạc

Trần Quang Duy Linh

11 Lý

HC Đồng

2014-2015

Trần Quốc Khánh

11 Lý

HC Vàng

Huỳnh Quốc Toàn

11 Lý

HC Vàng

Đỗ Tiến Đạt

11 Lý

HC Bạc

Nguyễn Phú Hưng

10 Lý

HC Đồng

2015-2016

Nguyễn Thị Hồng Phượng

11 Lý

HC Bạc

Phạm Nguyễn Huy Cường

11 Lý

HC Đồng

Nguyễn Ngọc Ánh

10 Lý

HC Đồng

Nguyễn Hoàng Nhật Long

10 Lý

HC Đồng

 

 

THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI MÔN LÝ

KỲ THI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

 

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

1997 – 1998

Huỳnh Bá Thụy

12 Lý

2

Huỳnh Thanh Tân

11 Lý

KK

1998– 1999

Châu Trần Trọng Chinh

12 Lý

HC Đồng

Nguyễn Thanh Việt

12 Lý

2

Huỳnh Thanh Tân

12 Lý

2

1999– 2000

Nguyễn Thị Hiền Giang

12 Lý

1-HC-Bạc

Võ Quốc Hưng

12 Lý

1

Trần Thị Trúc Vân

12 Lý 

2000-2001

Trần Tấn Lộc

12 Lý

1-HC Đồng

Trần Thành Nghiệp

12 lý

2

Huỳnh Thị Kim Dung

12 Lý

3

2001-2002

Nguyễn Trung Tín

12 Lý

1-HC Vàng

Huỳnh Nam Tước

12 Lý

HC Bạc

Thạch Trí Minh

12 Lý

HC Bạc

2002-2003

Nguyễn Đức Phúc

12 Lý

HC Vàng

Trần Hoàng Nam

12 Lý

HC Vàng

Trần Quốc Dũng

12 Lý

HC Bạc

2003-2004

Nguyễn Duy Thông

12 Lý

HC Vàng

Trần Thị Mỹ Phương

11 Lý

HC Bạc

Nguyễn Thanh Tú

11 Lý

HC Đồng

2004-2005

Nguyễn Thanh Tú

12 Lý

HC Vàng

Trần Thị Mỹ Phương

12 Lý

HC Vàng

Nguyễn Đỗ Hồng Phước

12 Lý

HC Bạc

2005-2006

Trương Mai Quang Anh

12 Lý

HC Vàng

Phạm Trí Nam

12 Lý

HC Vàng

Trương Huỳnh Phạm Tân

12 Lý

HC Vàng

2006-2007

Nguyễn Phúc Hải

12 Lý

HC Đồng

Lê Đức Vĩnh Nghiêm

12 Lý

HC Vàng

Phan Tấn Chí Thắng

11 Lý

HC Vàng

2007-2008

Trương Mai Thanh Tâm

12 Lý

HC Bạc

Nguyễn Tường Quang

12 Lý

HC Bạc

Phan Tấn Chí Thắng

12 Lý

HC Bạc

2008-2009

Đỗ Công Phẩm

12 Lý

2-HC Vàng

Lê Trần Duy Tân

12 Lý

3-HC Vàng

Nguyễn Hữu Vinh

12 Lý

1-HC Vàng

 

 

THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI MÔN LÝ

CẤP TỈNH

 

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

1994 – 1995

Phạm Khoa Nguyên

12 To

1

1995 – 1996

Trần Trọng Minh Khoa

12 Lý

1

Nguyễn Hoàng Sơn

12 Lý

2

1996 – 1997

Đặng Ngọc Tuấn

 

3

Đỗ Giang Nam

 

KK

Phạm Trung Hiếu

12 Lý

KK

1997-1998

Huỳnh Bá Thụy

12 Lý

3

Phạm Vũ Trung

12 Toán

KK

Võ Tuấn Huy

12 Toán

KK

1998-1999

Đoàn Ngọc Đại

12 Lý

1

Trần Thị Hải Quyên

12 Lý

1

Huỳnh Thanh Tân

12 Lý

2

Trần Đăng Khoa

12 Lý

3

Nguyễn Thanh Việt

12 Lý

3

Châu Trần Trọng Chinh

12 Lý

KK

Trần Thị Hà Thái

12 Lý

KK

Nguyễn Hoàng Trúc

12 Lý

KK

1999- 2000

Võ Quốc Hưng

12 Lý

1

Nguyễn Đỗ Hồng Lĩnh

12 Lý

2

  Nguyễn Thị Hiền Giang

12 Lý

3

 Lê Trung Kiên

12 Lý

3

Nguyễn Thị Hoài Thanh

12 Lý

KK

Trần Thị Kim The

12 Lý

KK

2000-2001

 Nguyễn Thanh Tuấn

12 Lý

1

Huỳnh Thị Kim Dung

12 Lý

2

   Trần Thành Nghiệp

12 Lý

2

Nguyễn Phú Cường

12 Lý

3

 Trần Tấn Lộc

12 Lý

3

Nguyễn Trung Tín

11 Lý

3

Nguyễn Quốc Thịnh

12 Lý

KK

Đào Lê Tín

12 Lý

KK

2001-2002

Nguyễn Trung Tín

12 Lý

1

Huỳnh Nam Tước

12 Lý

1

Trần Quốc Dũng

11 Lý

2

Nguyễn Đặng Tấn Khoa

11 Lý

2

Nguyễn Đức Phúc

11 Lý

2

2002-2003

Nguyễn Đặng Tấn Khoa 

12 Lý

1

Trương Gia Thuận

12 Lý

1

Trần Quốc Dũng

12 Lý

2

Ngô Hồng Hải

12 Lý

2

Trần Hoàng Nam

12 Lý

2

Nguyễn Đức Phúc

12 Lý

3

Nguyễn Ngọc Anh Duy

12 Lý

3

Triệu Thị Bạch Loan

12 Lý

3

Phạm Nguyễn Phước Minh

12 Lý

3

Nguyễn Xuân Lộc

12 Lý

KK

2003-2004

Trần Anh Khôi

11 Lý

3

Lê Hiếu Lễ

12 Lý

3

Trần Thị Mỹ Phương

11 Lý

2

Nguyễn Đỗ Hồng Phước

11 Lý

2

Lê Nguyễn Minh Thông

12 Lý

KK

Nguyễn Duy Thông

12 Lý

Ba

Huỳnh Kim Trọng

12 Lý

KK

Nguyễn Thanh Tú

11 Lý

Nhất

2004-2005

Nguyễn Thanh Tú

12 Lý

1

Phạm Trí Nam

11 Lý

2

Trần Thị Mỹ Phương

12 Lý

2

Trương Huỳnh Phạm Tân

11 Lý

3

Huỳnh Nguyễn Ngọc Hồng Thanh

12 Lý

3

Bùi Minh Hoàng

12 Lý

KK

Võ Minh Luân

12 Lý

KK

Nguyễn Đỗ Hồng Phước

12 Lý

KK

2005-2006

  Trương Huỳnh Phạm Tân

12 Lý

1

Nguyễn Thiện Thông

12 Lý

2

Phạm Trí Nam

12 Lý

2

 Võ Quốc Hải

12 Lý

2

Trương Mail Quang Anh

12 Lý

2

Ngô Hải Đăng

11 Lý

3

Lê Tấn Lộc

12 Lý

KK

 Cao Nguyên Thi

12 Lý

KK

2006-2007

 Ngô Hải Đăng

12 Lý

2

Nguyễn Phúc Hải

12 Lý

3

  Lê Đức Vĩnh Nghiêm

12 Lý

KK

Phan Tấn Chí Thắng

11 Lý

KK

2007-2008

Dương Minh Chiến

12 Lý

KK

Nguyễn Trần Khoa Nam

12 Lý

KK

Đỗ Công Phẩm

11 Lý

KK

Nguyễn Tường Quang

12 Lý

KK

Trương Mai Thanh Tâm

12 Lý

KK

Đỗ Duy Tân

12 Lý

KK

Phan Tấn Chí Thắng

12 Lý

KK

Võ Thành Trung

12 Lý

KK

Nguyễn Hữu Vinh

11 Lý

KK

2008-2009

Nguyễn Hữu Vinh

12 Lý

3

Đỗ Công Phẩm

12 Lý

3

Nguyễn Điền Quốc Bảo

11 Lý

KK

Trần Lê Duy Tân

12 Lý

KK

Lê Mai Phương Thảo

12 Lý

KK

Nguyễn Ngọc Thanh Trà

12 Lý

KK

2009-2010

Huỳnh Trọng Ân

12 Lý

3

Nguyễn Điền Quốc Bảo

12 Lý

KK

Nguyễn Hoàng Minh Trí

12 Lý

KK

Huỳnh Hữu Trường Giang

12 Lý

KK

Văn Hoàng Anh

12 Lý

KK

Nguyễn Cao Quốc Thắng

12 Lý

KK

Nguyễn Hoàng Nhân

12 Lý

KK

Lương Thanh Nhật

12 Lý

KK

2010-2011

Huỳnh Hữu Trường Giang

12 Lý

1

Quách Mai Bội

11 Lý

2

Nguyễn Phúc Hậu

12 Lý

2

Nguyễn Huy Hoàng

12 Lý

2

Bùi Hữu Thuận

12 Lý

2

Lê Hoàng Vi

12 Lý

2

Nguyễn Hoàng Hải

12 Lý

3

Trần Thị Bích Hoa

12 Lý

3

Lê Phùng Hoàng Quân

12 Lý

3

Nguyễn Thành Đạt

12 Lý

3

Nguyễn Lê Nhật Hạ

12 Lý

KK

Nguyễn Trọng Nhân

11 Lý

KK

Trần Tấn Phát

12 Lý

KK

Trần Hữu Tiến

12 Lý

KK

2011-2012

Nguyễn Trọng Nhân

12 Lý

1

Quách Mai Bội

12 Lý

1

 Trần Tấn Phát

12 Lý

2

Hồ Hoàng Huy

12 Lý

2

Lê Bá Tài

12 Lý

2

Võ Trần Việt Thanh

12 Lý

2

Bùi Hữu Thuận

12 Lý

2

 Lê Minh Trung

11 Lý

2

   Lê Vũ Quốc Bảo

12 Lý

3

   Phạm Thanh Hiếu

12 Lý

3

Nguyễn Thanh Hiếu

12 Lý

3

   Nguyễn Vũ Thanh Phương

12 Lý

3

   Võ Tấn Thành

12 Lý

3

   Nguyễn Thanh Tùng

12 Lý

3

Võ Ngọc Phương Hằng

12 Lý

KK

2013-2014

Trần Quốc Thịnh

12 Lý

1

Huỳnh Hoàng Phát

12 Lý

2

Trần Quang Duy Linh

11 Lý

2

Thái Trần Thanh Tùng

12 Lý

3

Nguyễn Thành Lợi

12 Lý

KK

Nguyễn Thị Bích Tuyền

11 Lý

KK

Thái Thanh Nguyên

11 Lý

KK

2014-2015

Nguyễn Thị Bích Tuyền

12 Lý

1

Đỗ Gia Hưng

12 Lý

2

Lê Nguyễn Gia Thịnh

11 Lý

2

Thái Thanh Nguyên

12 Lý

3

Lê Bửu Toàn

12 Lý

3

Trần Quốc Khánh

11 Lý

3

Dương Hoài Bảo Lâm

12 Lý

KK

Huỳnh Lê Phú Trung

12 Lý

KK

Huỳnh Quốc Toàn

11 Lý

KK

Đỗ Tiến Đạt

11 Lý

KK

2015-2016

Huỳnh Quốc Toàn

12 Lý

1

Trần Quốc Khánh

12 Lý

2

Lê Nguyễn Gia Thịnh

12 Lý

2

Nguyễn Thị Hồng Phượng

11 Lý

3

  Nguyễn Hoàng Quy

12 Lý

3

 Phạm Nguyễn Huy Cường

11 Lý

KK

 Đỗ Tiến Đạt

12 Lý

KK

Nguyễn Lê Thành Đạt

12 Lý

KK

 

THÀNH TÍCH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP KHU VỰC

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

2015-2016

Phạm Nguyễn Huy Cường

11 Lý

KK

 

 

VIDEOS VIDEOS

Tất cả videos

ẢNH ẢNH

Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1

LIÊN KẾT LIÊN KẾT

THỐNG KÊ THỐNG KÊ

  Đang truy cập : 1
  Hôm nay: 216
  Tổng lượt truy cập: 81588