Truy cập nội dung luôn

TIẾNG ANH TIẾNG ANH

 

GIỚI THIỆU TỔ TIẾNG ANH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TIỀN GIANG

-----------------------

 Là một trong những môn chuyên có số lượng hồ sơ tuyển sinh vào lớp 10 cao nhất, tổ Tiếng Anh, liên tục từ ngày thành lập trường đến nay, luôn giữ vững truyền thống có học sinh đạt giải trong các kỳ thi cấp khu vực, quốc gia và tuyển sinh Đại học.

Để xứng đáng với niềm tin của  xã hội và nhà trường, tập thể giáo viên của Tổ không ngừng nâng cao nghiệp vụ và kiến thức chuyên môn để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao đặt ra cho Tổ.

Với việc khai thác có hiệu quả tiết tăng cường, phòng Lab (với chương trình V-Class, trang Web được tài trợ ‘Học tiếng Anh nhanh'), chương trình Tình Nguyện Viên Nước ngoài (hợp tác với Liên hiệp Các Hội Hữu nghị với các nước), kỹ năng sử dụng tiếng Anh giao tiếp của cả thầy lẫn trò đang có chuyển biến rất tích cực.

Ngoài ra, thực hiện chỉ đạo của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và Ban Giám hiệu nhà trường, việc đưa vào giảng dạy hai chương trình TOEIC và TOEFL iBT đã đáp ứng nguyện vọng của phụ huynh có nhu cầu đưa con em du học.

Trước mắt, tổ đang sắp xếp lại nhân lực, xác định các mục tiêu, mũi nhọn, chuẩn bị thực thiện các tiêu chí của mô hình trường Chuyên chuẩn trong giai đoạn từ nay đến 2015.

                                                                                           Mỹ Tho, ngày 30  tháng 12 năm 2015

TỔ TIẾNG ANH

 

DANH SÁCH GIÁO VIÊN

TT

Họ và tên

Địa Chỉ

Trình độ
CM

Chức
Vụ

Năm vào
ngành

1

Trần Hữu Thế

65/1 Trần Hưng Đạo, P6, MT

ĐHSP T. Anh

TTCM

1984

2

Nguyễn Hồng Thu

19/2, Trần Hưng Đạo, P6, MT

Th.sĩ T. Anh

TPCM

1994

3

Ngô Tấn Cường

70/6 Nguyễn An Ninh- F2-MT

Th.sĩ T. Anh

 

2005

4

Lê Thị Phương Khanh

9B4, Phan Bội Châu, P3, MT

Th.sĩ T. Anh

 

1995

5

Huỳnh Hữu Hạnh Nguyên

91/19 Nguyễn Trãi, P7, MT

Th.sĩ T. Anh

 

1995

6

Nguyễn Thị Tuyết Nga

Long An, Châu Thành, TG

Th.sĩ T. Anh

 

1999

7

Nguyễn Thanh Bình

148 ấp Miễu Hội – Thạnh Phú – Châu Thành – Tiền Giang

Th.sĩ T. Anh

 

2008

8

Lưu Huỳnh Như

32/3 Trần Hưng Đạo – Phường 6 – Mỹ Tho – Tiền Giang

Th.sĩ T. Anh

 

2009

9

Nguyễn Ngọc Hồng Điệp

4/24 B Khu phố 1, P. 10, TP. Mỹ Tho

ĐHSP T. Anh

 

2004

 

 THÀNH TÍCH TỔ 

Năm

học

ĐBSCL

OLYMPIC (30-04)

 QUỐC GIA

Vàng

Bạc

Đồng

KK

Vàng

Bạc

Đồng

KK

I

II

III

KK

1994-1995

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

1995-1996

 

 

 

 

 

1

2

2

 

 

 

1

1996-1997

 

 

1

1

 

4

2

 

 

 

 

2

1997-1998

 

 

1

 

 

3

3

1

 

 

3

3

1998-1999

 

1

2

 

 

1

2

 

 

 

3

1

1999-2000

 

3

 

 

1

4

 

 

 

 

2

2

2000-2001

 

2

1

 

1

2

2

 

 

2

2

2

2001-2002

 

2

1

 

 

3

 

 

 

 

1

 

2002-2003

 

1

1

 

 

3

2

 

 

 

1

1

2003-2004

1

 

2

 

1

5

 

 

 

 

4

3

2004-2005

1

1

1

 

 

4

1

 

 

 

3

1

2005-2006

1

1

1

 

 

 

1

 

 

2

 

1

2006-2007

2

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2007-2008

3

 

 

 

 

1

2

 

 

 

1

2

2008-2009

 

2

 

 

 

 

5

 

 

 

 

3

2009-2010

 

1

2

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Tổng Cộng

8

14

14

1

3

31

22

3

0

4

21

25

 

THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI

MÔN TIẾNG ANH CẤP QUỐC GIA

 

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

1994 - 1995

ĐẶNG HUỲNH ANH VŨ

12 ANH

KHUYẾN KHÍCH

NGUYỄN THỊ BÍCH CHIÊU

11 ANH

KHUYẾN KHÍCH

1995 – 1996

 LÂM HỮU ĐỨC

12 ANH

KHUYẾN KHÍCH

1996 - 1997

 LÊ NGỌC MINH TRIẾT

12 ANH

KHUYẾN KHÍCH

 NGUYỄN HỮU ĐĂNG KHOA

12 ANH

KHUYẾN KHÍCH

1997 - 1998

NGUYỄN NGỌC QUẾ PHƯƠNG

12 ANH

KHUYẾN KHÍCH

LÊ NGỌC TUYÊN

12 ANH

KHUYẾN KHÍCH

MAI ĐẶNG DIỄM TUYẾT

12 ANH

BA

PHẠM NGỌC DƯƠNG

11 ANH

BA

TRỊNH TUYẾT ANH

12 ANH

KHUYẾN KHÍCH

ĐỒNG THÀNH THỊNH

12 ANH

BA

1998 – 1999

 HỒ THỊ KIM CƯƠNG

12 ANH

BA

DƯƠNG THỊ KIM HẰNG

11 ANH

BA

ĐỖ KIM XUÂN THỦY

11 ANH

BA

TRẦN NGUYỄN HOÀNG SƠN

12 ANH

KK

1999 – 2000

NGUYỄN THỊ DUY PHÚC

11 ANH

BA

GIANG THỊ KIM TÚ

11 ANH

KK

CHÂU THỊ BÍCH QUYÊN

12 ANH

BA

NGUYỄN THỊ ANH THẢO

12 ANH

KK

2000 – 2001

TRƯƠNG KIM TƯỜNG MINH

12 ANH

NHÌ

LÊ HẢI QUANG

11 ANH

BA

GIANG THỊ KIM TÚ

12 ANH

NHÌ

NGÔ TẤN CƯỜNG

12 ANH

KK

NGUYỄN NGỌC HẢI

11 ANH

BA

NGUYỄN LÝ THU NGÀ

12 ANH

KK

2001 – 2002

BÙI HUỲNH THỦY THƯƠNG

12 ANH

BA

2002 – 2003

ĐẶNG THỊ THANH DUYÊN

11 ANH

BA

NGUYỄN NGỌC DUY KHOA

11 ANH

KK

2003 – 2004

HUỲNH NGỌC DUNG

11 ANH

KK

LÝ THỊ MỸ DUNG

11 ANH

KK

LÊ NGỌC PHƯƠNG QUỲNH

11 ANH

BA

HUỲNH MINH TRANG

11 ANH

BA

ĐẶNG HOÀNG TRUNG

11 ANH

BA

NGUYỄN ANH VIỆT

11 ANH

BA

ĐÀO KIM VY

11 ANH

KK

2004 – 2005

NGUYỄN TRẦN THANH NHÀN

11 ANH

BA

VĂN CHÍ TRUNG

11 ANH

BA

LÊ THỊ THANH LOAN

12 ANH

BA

ĐÀO KIM VY

12 ANH

KK

2005 – 2006

NGUYỄN TRẦN THANH NHÀN

12 ANH

NHÌ

TRẦN HỮU THUẬN

12 ANH

KK

VĂN CHÍ TRUNG

12 ANH

NHÌ

2006 – 2007

ĐẶNG TRẦN NGỌC NGÂN

12 ANH

KK

2007 – 2008

HUỲNH THỊ MAI VY

11 ANH

KK

LƯƠNG MỸ NGỌC

11 ANH

BA

TRẦN MINH SƠN

11 ANH

KK

2008 – 2009

NGUYỄN CAO TẤN KHẢI

11 ANH

KK

PHẠM NGỌC THẨM

11 ANH

KK

NGUYỄN PHAN HOÀI XUÂN

12 ANH

KK

2009 – 2010

NGUYỄN CAO TẤN KHẢI

12 ANH

BA

NGÔ HOÀNG PHƯƠNG UYÊN

11 ANH

KK

2010 – 2011

NGÔ HOÀNG PHƯƠNG UYÊN

12 ANH

BA

NGUYỄN THÀNH ĐẠT

11 ANH

KK

THÁI THANH THÚY

11 ANH

KK

2011 -2012

NGUYỄN THÀNH ĐẠT

12 ANH

KK

THÁI THANH THÚY

12 ANH

KK

 

 

 

 

 

THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI MÔN TIẾNG ANH

CÁC KỲ THI OLYMPIC 30/4

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

 1995 – 1996

TRỊNH TUYẾT ANH

10 ANH

KK

NGUYỄN NGỌC QUẾ PHƯƠNG

10 ANH

KK

NGUYỄN HOÀNG MỸ THANH

11 ANH

NHÌ

 1996 - 1997

HUỲNH HỮU THẢO NGUYÊN

10 ANH

NHÌ

TRẦN HỮU KHÁNH

10 ANH

NHÌ

HỒ THỊ KIM CƯƠNG

10 ANH

NHÌ

MAI ĐẶNG DIỄM TUYẾT

11 ANH

NHÌ

TRỊNH TUYẾT ANH

11 ANH

BA

NGUYỄN NGỌC QUẾ PHƯƠNG

11 ANH

BA

1997 - 1998 

CHÂU THỊ BÍCH QUYÊN

10 ANH

NHÌ

ĐỖ KIM XUÂN THỦY

10 ANH

NHÌ

VÕ THỊ MINH TÚ

10 ANH

BA

HUỲNH HỮU THẢO NGUYÊN

11 ANH

BA

PHẠM NGỌC DƯƠNG

11 ANH

BA

 1998 – 1999

GIANG THỊ KIM TÚ

10 ANH

NHÌ

TRƯƠNG  KIM TƯỜNG MINH

10 ANH

BA

ĐỖ KIM XUÂN THỦY

11 ANH

BA

1999 – 2000

TRƯƠNG KIM TƯỜNG MINH

11 ANH

BẠC

NGUYỄN THỊ DUY PHÚC

11 ANH

BẠC

BÙI HUỲNH THỦY THƯƠNG

10 ANH

VÀNG

LÊ HẢI QUANG

10 ANH

BẠC

NGUYỄN NGỌC HẢI

10 ANH

BẠC

2000 – 2001

TRẦN THỊ NGỌC MAI

10 ANH

ĐỒNG

ĐẶNG THỊ THANH DUYÊN

10 ANH

ĐỒNG

LÊ HẢI QUANG

11 ANH

VÀNG

BÙI HUỲNH THỦY THƯƠNG

11 ANH

BẠC

NGUYỄN NGỌC HẢI

11 ANH

BẠC

2001 – 2002

NGUYỄN NGỌC DUY KHOA

10 ANH

BẠC

NGUYỄN QUỐC TUẤN

11 ANH

BẠC

TRẦN THỊ NGỌC MAI

11 ANH

BẠC

ĐẶNG THỊ THANH DUYÊN

11 ANH

ĐỒNG

2002 – 2003

LÊ NGỌC PHƯƠNG QUỲNH

10 ANH

BẠC

HUỲNH MINH TRANG

10 ANH

BẠC

NGUYỄN NGỌC DUY KHOA

11 ANH

BẠC

NGUYỄN ANH VIỆT

10 ANH

ĐỒNG

NGUYỄN THANH BÌNH

11 ANH

ĐỒNG

2003 – 2004

VĂN CHÍ TRUNG

10 ANH

VÀNG

HỒ ĐÌNH VĂN

10 ANH

BẠC

TRẦN HỮU THUẬN

10 ANH

BẠC

LÝ THỊ MỸ DUNG

11 ANH

BẠC

HUỲNH MINH TRANG

11 ANH

BẠC

ĐẶNG HOÀNG TRUNG

11 ANH

BẠC

2004 – 2005

HOÀNG THỊ MINH VY

10 ANH

ĐỒNG

ĐẶNG TRẦN NGỌC NGÂN

10 ANH

BẠC

NGUYỄN TRẦN THANH NHÀN

11 ANH

BẠC

TRẦN HỮU THUẬN

11 ANH

BẠC

VĂN CHÍ TRUNG

11 ANH

BẠC

2005 – 2006

NGUYỄN VIẾT BẢO

10 ANH

ĐỒNG

2007 – 2008

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG DUNG

10 ANH

BẠC

LƯƠNG MỸ NGỌC

11 ANH

ĐỒNG

NGUYỄN MINH TÂM

10 ANH

ĐỒNG

2008 – 2009

ĐOÀN TẤN SANG

10 ANH

ĐỒNG

NGÔ HOÀNG PHƯƠNG UYÊN

10 ANH

ĐỒNG

TÔ TUYỀN PHỐI VÂN

10 ANH

ĐỒNG

NGUYỄN NGÔ CẨM TÚ

11 ANH

ĐỒNG

2009 – 2010

NGÔ HOÀNG PHƯƠNG UYÊN

11 ANH

BẠC

NGUYỄN THÀNH ĐẠT

10 ANH

BẠC

TÔ TUYỀN PHỐI VÂN

11 ANH

ĐỒNG

THÁI THANH THÚY

10 ANH

BẠC

LÊ TUẤN ANH

10 ANH

ĐỒNG

2010 – 2011

NGUYỄN THÀNH ĐẠT

11 ANH

VÀNG

THÁI THANH THÚY

11 ANH

BẠC

LÊ TUẤN ANH

11 ANH

ĐỒNG

LÊ NGUYỄN HOÀNG HÂN

10 ANH

BẠC

HUỲNH THỊ NGỌC ĐIỆP

10 ANH

BẠC

TRẦN THỊ YẾN NHƯ

10 ANH

ĐỒNG

2011 -2012

 

 

 

THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI MÔN TIẾNG ANH

CÁC KỲ THI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

1997 - 1998 

 MAI ĐẶNG DIỄM TUYẾT

12 ANH

BA

NGUYỄN NGỌC QUẾ PHƯƠNG

12 ANH

KK

 1998 – 1999

 TRẦN NGUYỄN HOÀNG SƠN

12 ANH

NHÌ

PHẠM NGỌC DƯƠNG

12 ANH

BA

HUỲNH HỮU THẢO NGUYÊN

12 ANH

BA

1999 – 2000

DƯƠNG THỊ KIM HẰNG

12 ANH

NHÌ

NGUYỄN THỊ MINH HIỀN

12 ANH

NHÌ

ĐỖ KIM XUÂN THỦY

12 ANH

NHÌ

2000 – 2001

TRƯƠNG KIM TƯỜNG MINH

12 ANH

NHÌ

GIANG THỊ KIM TÚ

12 ANH

NHÌ

2001 – 2002

LÊ HẢI QUANG

12 ANH

BẠC

BÙI HUỲNH THẢO THƯƠNG

12 ANH

BẠC

NGUYỄN NGỌC HẢI

12 ANH

ĐỒNG

2002 – 2003

ĐẶNG THỊ THANH DUYÊN

12 ANH

BẠC

NGUYỄN NGỌC DUY KHOA

11 ANH

ĐỒNG

2003 – 2004

HUỲNH MINH TRANG

11 ANH

VÀNG

NGUYỄN NGỌC DUY KHOA

12 ANH

ĐỒNG

ĐẶNG HOÀNG TRUNG

11 ANH

ĐỒNG

2004 – 2005

HUỲNH MINH TRANG

12 ANH

VÀNG

ĐẶNG HOÀNG TRUNG

12 ANH

BẠC

NGUYỄN ANH VIỆT

11 ANH

ĐỒNG

2005 – 2006

NGUYỄN TRẦN THANH NHÀN

12 ANH

BẠC

TRẦN HỮU THUẬN

12 ANH

ĐỒNG

VĂN CHÍ TRUNG

12 ANH

VÀNG

2006 – 2007

ĐẶNG TRẦN NGỌC NGÂN

12 ANH

VÀNG

ĐOÀN MAI THANH NGỌC

12 ANH

ĐỒNG

NGUYỄN THANH ÁI VÂN

12 ANH

VÀNG

2007 – 2008

LƯƠNG MỸ NGỌC

11 ANH

VÀNG

HUỲNH THỊ MAI VY

11 ANH

VÀNG

TRẦN MINH SƠN

11 ANH

VÀNG

2008 – 2009

NGUYỄN CAO TẤN KHẢI

11 ANH

BẠC

NGUYỄN PHAN HOÀI XUÂN

12 ANH

BẠC

2009 – 2010

NGÔ HOÀNG PHƯƠNG UYÊN

11 ANH

BẠC

TÔ TUYỀN PHỐI VÂN

11 ANH

ĐỒNG

 

THÀNH TÍCH HỌC SINH GIỎI MÔN TIẾNG ANH

CẤP TỈNH

 

 

Năm học

Học sinh có thành tích

Giải thưởng

Họ và tên

Lớp

1993 - 1994

ĐẶNG HUỲNH ANH VŨ

11 ANH

GIẢI BA

1994 - 1995

ĐẶNG HUỲNH ANH VŨ

12 ANH

NHẤT

NGUYỄN THỊ THÁI BÌNH

12 ANH

KK

NGUYỄN THỊ BÍCH CHIÊU

11 ANH

KK

 1995– 1996

TRƯƠNG THANH TÂM

11 ANH

KK

 LÂM HỮU ĐỨC

12 ANH

NHẤT

VÕ TUẤN HUY

12 ANH

NHÌ

LÊ HOÀNG THÚY NGA

11 ANH

NHÌ

HÀ HỒNG XUÂN TRƯỜNG

12 ANH

KK

TRƯƠNG THANH TÂM

12 ANH

KK

 1996 - 1997

 ĐỒNG HOÀNG THỊNH

11 ANH

NHẤT

LÊ NGỌC MINH TRIẾT

 11 ANH

NHÌ

NGUYỄN NGỌC QUẾ PHƯƠNG

11 ANH

BA

MAI ĐẶNG DIỄM TUYẾT

11 ANH

BA

LÊ NGỌC TUYÊN

11 ANH

KK

NGUYỄN HỮU ĐĂNG KHOA

12 ANH

BA

1997 - 1998 

 NGUYỄN NGỌC QUẾ PHƯƠNG

12 ANH

NHẤT

LÊ NGỌC TUYÊN

12 ANH

NHÌ

MAI ĐẶNG DIỄM TUYẾT

12 ANH

NHÌ

PHẠM NGỌC DƯƠNG

11 ANH

BA

TRỊNH TUYẾT ANH

12 ANH

KK

ĐỒNG HOÀNG THỊNH

12 ANH

KK

 1998 – 1999

 HỒ THỊ KIM CƯƠNG

12 ANH

NHẤT

DƯƠNG THỊ KIM HẰNG

11 ANH

NHÌ

NGUYỄN THỊ MINH HIỀN

11 ANH

NHÌ

ĐỖ KIM XUÂN THỦY

11 ANH

NHÌ

TRẦN NGUYỄN HOÀNG SƠN

12 ANH

BA

CHÂU THỊ BÍCH QUYÊN

11 ANH

BA

PHẠM NGỌC DƯƠNG

12 ANH

BA

HUỲNH HỮU THẢO NGUYÊN

12 ANH

KK

LÝ NGỌC TRANG

11 ANH

KK

1999 – 2000

TRƯƠNG KIM TƯỜNG MINH

11 ANH

NHẤT

NGUYỄN THỊ DUY PHÚC

11 ANH

NHẤT

NGUYỄN THÁI SƠN

12 ANH

NHẤT

HÀ GIANG HẢI

12 ANH

NHÌ

NGUYỄN THỊ MINH HIỀN

12 ANH

NHÌ

NGUYỄN THỊ NGỌC TRANG

12 ANH

NHÌ

GIANG THỊ KIM TÚ

11 ANH

NHÌ

CHÂU THỊ BÍCH QUYÊN

12 ANH

BA

NGUYỄN THỊ ANH THẢO

12 ANH

BA

LÝ NGỌC TRANG

11 ANH

BA

NGUYỄN TẤN DUY THANH

12 ANH PHÁP

BA

NGUYỄN THỊ THANH THẢO

12 ANH PHÁP

KK

2000 – 2001

TRƯƠNG KIM TƯỜNG MINH

12 ANH

NHẤT

LÊ HẢI QUANG

11 ANH

BA

BÙI HUỲNH THỦY THƯƠNG

11 ANH

NHẤT

NGUYỄN THỊ THANH TRÚC

12 ANH

NHẤT

GIANG THỊ KIM TÚ

12 ANH

NHẤT

NGÔ TẤN CƯỜNG

12 ANH

NHÌ

NGUYỄN NGỌC HẢI

11 ANH

NHÌ

NGUYỄN LÝ THU NGÀ

12 ANH

NHÌ

NGUYỄN THỊ THƯƠNG THƯƠNG

12 ANH

NHÌ

VÕ HOÀNG NGỌC VÂN

12 ANH

NHÌ

2001 – 2002

TRẦN THỊ NGỌC MAI

11 ANH

NHẤT

ĐẶNG THỊ THANH DUYÊN

11 ANH

NHÌ

QUÁCH HOÀNG OANH

12 ANH

NHÌ

TRƯƠNG HUỲNH NGỌC CHÂU

12 ANH

KK

NGÔ VĂN MỪNG

12 ANH

KK

VÕ BẢO NGỌC

11 ANH

KK

NGUYỄN PHƯƠNG THẢO

12 ANH

KK

BÙI THUỲNH THỦY THƯƠNG

11 ANH

NHÌ

NGUYỄN QUỐC TUẤN

11 ANH

BA

2002 – 2003

ĐẶNG THỊ THANH DUYÊN

12 ANH

NHẤT

TRẦN ANH KHOA

11 ANH

NHẤT

NGUYỄN NGỌC DUY KHOA

11 ANH

NHÌ

NGUYỄN THANH BÌNH

11 ANH

BA

TRẦN LÊ HOÀNG NGUYÊN

12 ANH

BA

TRẦN THỊ MỘNG TÂM

11 ANH

BA

NGUYỄN THỤY LAM TUYỀN

11 ANH

BA

GIẢNG THỊ THANH MAI

12 ANH

KK

TRẦN THỊ NGỌC MAI

12 ANH

KK

2003 – 2004

NGUYỄN THANH BÌNH

12 ANH

BA

HUỲNH NGỌC DUNG

11 ANH

BA

LÝ THỊ MỸ DUNG

11 ANH

NHÌ

NGUYỄN NGỌC DUY KHOA

11 ANH

NHẤT

LÊ NGỌC PHƯƠNG QUỲNH

11 ANH

NHÌ

ĐINH CÔNG TOÀN

12 ANH

NHẤT

HUỲNH MINH TRANG

11 ANH

NHÌ

ĐẶNG HOÀNG TRUNG

11 ANH

NHẤT

NGUYỄN ANH VIỆT

11 ANH

NHÌ

ĐÀO KIM VY

11 ANH

NHÌ

2004 – 2005

NGUYỄN TRẦN THANH NHÀN

11 ANH

NHẤT

VĂN CHÍ TRUNG

11 ANH

NHẤT

HỒ ĐÌNH VĂN

11 ANH

NHÌ

LÝ THỊ MỸ DUNG

12 ANH

NHÌ

TRẦN HỮU THUẬN

11 ANH

NHÌ

HUỲNH NGỌC DUNG

12 ANH

BA

NGUYỄN THỊ ĐAN THANH

12 ANH

BA

PHAN HUỲNH MỸ TIÊN

11 ANH

BA

LÊ THỊ THANH LOAN

12 ANH

KK

ĐÀO KIM VY

12 ANH

KK

2005 – 2006

NGUYỄN THÚY NGA

12 ANH

NHẤT

NGUYỄN TRẦN THANH NHÀN

12 ANH

NHÌ

TRẦN HỮU THUẬN

12 ANH

NHÌ

VĂN CHÍ TRUNG

12 ANH

NHÌ

HỒ ĐÌNH VĂN

12 ANH

NHÌ

ĐẶNG TRẦN NGỌC NGÂN

11 ANH

BA

PHAN HUỲNH MỸ TIÊN

12 ANH

BA

ĐOÀN HUỲNH BẢO DUY

11 ANH

KK

PHẠM BẢO NGÂN

11 ANH

KK

NGUYỄN THANH ÁNH VÂN

11 ANH

KK

2006 – 2007

LÊ THỊ NHƯ AN

11 ANH

KK

NGUYỄN VIẾT BẢO

11 ANH

NHÌ

NGUYỄN THANH THÁI CHÂN

11 ANH

BA

DƯƠNG TRẦN ANH DUY

11 ANH

BA

ĐẶNG TRẦN NGỌC NGÂN

12 ANH

BA

ĐOÀN MAI THANH NGỌC

12 ANH

KK

NGUYỄN THỊ NHÃ NHI

12 ANH

BA

NGUYỄN VINH PHÚ

11 ANH

KK

BÙI NGỌC DUY THÀNH

11 ANH

KK

NGUYỄN THANH ANH VÂN

12 ANH

NHÌ

2007 – 2008

HUỲNH THỊ MAI VY

11 ANH

NHÌ

NGUYỄN THANH THÁI CHÂN

12 ANH

BA

LƯƠNG MỸ NGỌC

11 ANH

BA

VÕ THỊ DIỄM NGỌC

11 ANH

BA

TRẦN MINH SƠN

11 ANH

BA

ĐÀO HUY ANH

11 ANH

KK

ĐỖ HOÀNG MAI

11 ANH

KK

NGUYỄN TRƯỜNG NGỌC

11 ANH

KK

HUỲNH CÔNG SƠN

11 ANH

KK

LƯƠNG ĐỨC THIÊN

12 ANH

KK

2008 – 2009

NGUYỄN THỊ THU THẢO

11 ANH

NHÌ

NGUYỄN LÊ MINH HẢI

11 ANH

BA

NGUYỄN CAO TẤN KHẢI

11 ANH

BA

NGUYỄN TRƯỜNG NGỌC

12 ANH

BA

TRẦN NGUYÊN ĐÔNG NHI

11 ANH

BA

TRIỆU BẰNG PHI

11 ANH

BA

PHẠM NGỌC THẨM

11 ANH

BA

NGUYỄN PHAN HOÀI XUÂN

12 ANH

BA

NGUYỄN MINH TÂM

11 ANH

KK

2009 – 2010

NGUYỄN THỊ THẢO UYÊN

12 ANH

KK

NGÔ HOÀNG PHƯƠNG UYÊN

12 ANH

KK

TRƯƠNG BẢO ANH LẠC

12 ANH

KK

NGUYỄN CAO TẤN KHẢI

12 ANH

KK

CHÂU TRỌNG THOẠI

12 ANH

KK

VÕ HUỲNH ĐÔNG VŨ

12 ANH

KK

TÔ TUYỀN PHỐI VÂN

12 ANH

KK

TRẦN LÝ NGUYỆT ÁNH

12 ANH

KK

VŨ TRƯỜNG DUY

12 ANH

KK

HUỲNH ANH DUY

12 ANH

KK

NGUYỄN THỊ THU THẢO

12 ANH

KK

2010 – 2011

 

 

 

2011-2012

LÊ TUẤN ANH

12 ANH

GIẢI NHẤT

NGUYỄN THÀNH ĐẠT

12 ANH

GIẢI NHÌ

HUỲNH NGỌC ĐIỆP

11 ANH

GIẢI NHÌ

PHAN THỊ HƯƠNG GIANG

11 ANH

GIẢI NHÌ

NGUYỄN HOÀNG HÂN

11 ANH

GIẢI NHÌ

NGUYỄN QUỐC KHA

12 ANH

GIẢI NHÌ

LÊ DUY KHANG

12 ANH

GIẢI BA

LÊ ĐÌNH VÂN LAM

11 ANH

GIẢI NHÌ

TRẦN THỊ YẾN NHƯ

12 ANH

GIẢI NHÌ

NGUYỄN PHÙNG HƯƠNG QUỲNH

12 ANH

GIẢI BA

LÊ QUỐC THÁI

12 ANH

GIẢI NHÌ

NGUYỄN THANH THÚY

12 ANH

GIẢI NHẤT

NGUYỄN THỊ NGỌC TUYỀN

12 ANH

GIẢI NHÌ

NGUYỄN LÊ THẢO UYÊN

12 ANH

GIẢI NHÌ

NGUYỄN KHÁNH MAI VY

12 ANH

GIẢI NHÌ

 

 

 

VIDEOS VIDEOS

Tất cả videos

ẢNH ẢNH

Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1 Slideshow Image 1

LIÊN KẾT LIÊN KẾT

THỐNG KÊ THỐNG KÊ

  Đang truy cập : 3
  Hôm nay: 92
  Tổng lượt truy cập: 104640